Quốc gia
Phần Lan
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- FI · FIN
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 5,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 55.735 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 82,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 5,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 5,6 Tr 2025 hạng 117/214
- Mật độ dân số 18 người/km² 2024 hạng 187/212
- Tốc độ tăng dân số 0,47 % mỗi năm 2025 hạng 137/214
- Tăng dân số tự nhiên -2,9 trên 1.000 dân 2023 hạng 204/228
- Di cư thuần 3,2 trên 1.000 dân 2025 hạng 35/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,25 con/phụ nữ 2024 hạng 189/214
- Dân số đô thị 74,5 % 2025 hạng 74/214
- Tuổi trung vị 42,8 tuổi 2023 hạng 31/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 24,2 % 2025 hạng 7/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 39,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 6/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 14,3 % 2025 hạng 190/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 82,3 năm 2024 hạng 29/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 85,0 năm 2024 hạng 23/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 79,8 năm 2024 hạng 35/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,2 năm 2024 hạng 90/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 1,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 188/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 2,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 187/195
- Tỷ số tử vong mẹ 8 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 151/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 5.515 USD 2023 hạng 17/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 6.433 $ (PPP) 2023 hạng 19/191
- Bác sĩ 3,61 trên 1.000 dân 2021 hạng 42/179
- Giường bệnh 2,6 trên 1.000 dân 2022 hạng 70/150
- Tiêm chủng sởi 94 % 2024 hạng 67/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 21,4 % 2024 hạng 69/165
- Lượng calo cung cấp 3.346 kcal/ngày 2023 hạng 45/175
- Lượng thịt cung cấp 69,4 kg/người/năm 2023 hạng 63/175
Kinh tế
- GDP 317 T USD 2025 hạng 47/185
- GDP bình quân đầu người 56.149 USD 2025 hạng 20/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 55.735 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 25/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 40.701 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 24/165
- Tăng trưởng GDP 0,2 % 2025 hạng 174/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -0,3 % 2025 hạng 167/185
- Lạm phát 0,3 % 2025 hạng 150/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 9,5 % 2025 hạng 36/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 21,5 % 2025 hạng 40/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 9,1 % 2025 hạng 125/150
- Thương mại 83 % GDP 2024 hạng 83/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 27,4 2023 hạng 135/151
- Nghèo cùng cực 0,2 % 2023 hạng 123/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 2,5 % GDP 2024 hạng 138/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 56,5 % 2025 hạng 72/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,948 2023 hạng 12/192
- Chi tiêu cho giáo dục 6,4 % GDP 2022 hạng 15/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 143 % 2023 hạng 2/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 108 % 2023 hạng 3/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 99 % 2023 hạng 42/135
- Phụ nữ trong quốc hội 45,5 % 2025 hạng 13/183
- Tỷ lệ giết người 1,8 trên 100.000 dân 2020 hạng 77/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 94 % 2024 hạng 37/182
- Thuê bao điện thoại di động 127 trên 100 dân 2023 hạng 61/172
- Băng rộng cố định 35,3 trên 100 dân 2023 hạng 34/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 21/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 90 % 2024 hạng 37/140
- Nghiên cứu và phát triển 3,09 % GDP 2023 hạng 11/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 31,1 Mt CO₂ 2024 hạng 73/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 5,5 t CO₂ 2024 hạng 44/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 5,30 t CO₂ 2024 hạng 62/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 3,3 Gt CO₂ 2024 hạng 54/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 8,7 t CO₂e 2024 hạng 40/201
- Diện tích rừng 74,2 % diện tích đất 2024 hạng 13/208
- Căng thẳng nguồn nước 7 % 2022 hạng 105/176
- Đất canh tác 7,4 % diện tích đất 2024 hạng 117/205
- Năng lượng tái tạo 50,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 49/210
- Điện tái tạo 55,8 % sản lượng điện 2024 hạng 58/193
- Điện hạt nhân 39,5 % sản lượng điện 2024 hạng 7/193
- Điện than 1,0 % sản lượng điện 2024 hạng 73/193
- Điện gió 24,8 % sản lượng điện 2024 hạng 11/193
- Điện mặt trời 1,1 % sản lượng điện 2024 hạng 129/193
- Cường độ carbon của điện 67 g CO₂e/kWh 2024 hạng 177/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 14.677 kWh 2024 hạng 9/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 4,6 µg/m³ 2023 hạng 192/199
Phần Lan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Phần Lan, Tiếng Thụy Điển · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+2 / UTC+3 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN1 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 39 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)