Quốc gia
Samoa
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- WS · WSM
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 219 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 7.963 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 71,8 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 219 N 2025 hạng 182/214
- Mật độ dân số 78 người/km² 2024 hạng 122/212
- Tốc độ tăng dân số 0,59 % mỗi năm 2025 hạng 129/214
- Tăng dân số tự nhiên 19,2 trên 1.000 dân 2023 hạng 50/228
- Di cư thuần -12,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 207/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,80 con/phụ nữ 2024 hạng 31/214
- Dân số đô thị 17,5 % 2025 hạng 212/214
- Tuổi trung vị 19,9 tuổi 2023 hạng 189/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 6,1 % 2025 hạng 134/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 10,9 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 121/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 38,1 % 2025 hạng 32/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 71,8 năm 2024 hạng 137/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 73,8 năm 2024 hạng 146/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 70,0 năm 2024 hạng 124/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,9 năm 2024 hạng 166/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 12,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 98/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 14,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 98/195
- Tỷ số tử vong mẹ 101 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 64/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 293 USD 2023 hạng 113/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 475 $ (PPP) 2023 hạng 131/191
- Bác sĩ 0,56 trên 1.000 dân 2021 hạng 123/179
- Giường bệnh 1,0 trên 1.000 dân 2005 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 85 % 2024 hạng 124/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 3,4 % 2024 hạng 95/165
- Sử dụng thuốc lá 23,1 % 2024 hạng 58/165
- Lượng calo cung cấp 3.116 kcal/ngày 2023 hạng 69/175
- Lượng thịt cung cấp 109,0 kg/người/năm 2023 hạng 12/175
Kinh tế
- GDP 1,3 T USD 2025 hạng 175/185
- GDP bình quân đầu người 5.873 USD 2025 hạng 109/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 7.963 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 130/184
- Tăng trưởng GDP 4,2 % 2025 hạng 68/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 3,6 % 2025 hạng 54/185
- Lạm phát 2,2 % 2025 hạng 106/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 5,0 % 2025 hạng 96/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 13,0 % 2025 hạng 88/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 30,1 % 2022 hạng 23/150
- Thương mại 80 % GDP 2024 hạng 89/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 38,7 2013 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nghèo cùng cực 4,5 % 2013 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 9,8 % GDP 2024 hạng 67/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 30,7 % 2025 hạng 163/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,708 2023 hạng 122/192
- Tỷ lệ biết chữ 98,0 % 2019 hạng 25/122
- Chi tiêu cho giáo dục 6,2 % GDP 2022 hạng 18/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 87 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 15 % 2023 hạng 114/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 99 % 2023 hạng 43/135
- Phụ nữ trong quốc hội 9,8 % 2025 hạng 164/183
- Tỷ lệ giết người 6,3 trên 100.000 dân 2018 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 21 % 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 62 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 0,9 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 63 % 2024 hạng 98/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 44 % 2024 hạng 90/140
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,3 Mt CO₂ 2024 hạng 178/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,6 t CO₂ 2024 hạng 124/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,13 t CO₂ 2024 hạng 155/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 194/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,4 t CO₂e 2024 hạng 135/201
- Diện tích rừng 57,6 % diện tích đất 2024 hạng 38/208
- Đất canh tác 4,1 % diện tích đất 2024 hạng 145/205
- Năng lượng tái tạo 36,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 66/210
- Điện tái tạo 43,8 % sản lượng điện 2024 hạng 75/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 18,8 % sản lượng điện 2024 hạng 15/193
- Cường độ carbon của điện 400 g CO₂e/kWh 2024 hạng 111/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 734 kWh 2024 hạng 141/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 4,6 µg/m³ 2023 hạng 191/199
Samoa trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Samoa, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENTala Samoa (WST)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+13Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại I · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu