Quốc gia
São Tomé và Príncipe
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- ST · STP
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 240 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 5.459 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 69,9 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 240 N 2025 hạng 181/214
- Mật độ dân số 245 người/km² 2024 hạng 54/212
- Tốc độ tăng dân số 1,98 % mỗi năm 2025 hạng 50/214
- Tăng dân số tự nhiên 22,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 33/228
- Di cư thuần -2,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 171/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,60 con/phụ nữ 2024 hạng 39/214
- Dân số đô thị 69,2 % 2025 hạng 93/214
- Tuổi trung vị 19,1 tuổi 2023 hạng 195/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 3,9 % 2025 hạng 165/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 6,7 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 162/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 37,5 % 2025 hạng 39/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 69,9 năm 2024 hạng 153/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 73,9 năm 2024 hạng 144/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 66,4 năm 2024 hạng 160/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 7,5 năm 2024 hạng 23/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 9,2 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 116/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 13,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 101/195
- Tỷ số tử vong mẹ 75 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 75/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 171 USD 2023 hạng 130/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 355 $ (PPP) 2023 hạng 137/191
- Bác sĩ 0,46 trên 1.000 dân 2022 hạng 131/179
- Giường bệnh 2,9 trên 1.000 dân 2019 hạng 61/150
- Tiêm chủng sởi 87 % 2024 hạng 118/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 23,0 % 2024 hạng 18/165
- Sử dụng thuốc lá 8,3 % 2024 hạng 143/165
- Lượng calo cung cấp 2.279 kcal/ngày 2023 hạng 161/175
- Lượng thịt cung cấp 25,2 kg/người/năm 2023 hạng 132/175
Kinh tế
- GDP 981 Tr USD 2025 hạng 178/185
- GDP bình quân đầu người 4.084 USD 2025 hạng 126/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 5.459 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 145/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 3.752 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 129/165
- Tăng trưởng GDP 1,0 % 2025 hạng 157/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -1,0 % 2025 hạng 174/185
- Lạm phát 11,0 % 2025 hạng 16/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 9,1 % 2025 hạng 40/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 8,8 % 2025 hạng 125/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 45,5 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 44 % GDP 2024 hạng 141/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 40,7 2017 hạng 33/151
- Nghèo cùng cực 13,0 % 2017 hạng 42/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 12,5 % GDP 2024 hạng 57/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 22,7 % 2025 hạng 169/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,637 2023 hạng 140/192
- Tỷ lệ biết chữ 87,4 % 2019 hạng 74/122
- Chi tiêu cho giáo dục 5,2 % GDP 2022 hạng 44/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 90 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 13 % 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 85 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 14,5 % 2025 hạng 146/183
- Tỷ lệ giết người 3,2 trên 100.000 dân 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,1 Mt CO₂ 2024 hạng 188/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,6 t CO₂ 2024 hạng 153/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,60 t CO₂ 2024 hạng 172/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 203/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,0 t CO₂e 2024 hạng 181/201
- Diện tích rừng 57,6 % diện tích đất 2024 hạng 39/208
- Căng thẳng nguồn nước 2 % 2022 hạng 149/176
- Đất canh tác 4,2 % diện tích đất 2024 hạng 143/205
- Năng lượng tái tạo 40,8 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 60/210
- Điện tái tạo 11,1 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Cường độ carbon của điện 589 g CO₂e/kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Sản lượng điện bình quân đầu người 390 kWh 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Ô nhiễm không khí PM2.5 15,1 µg/m³ 2023 hạng 118/199
São Tomé và Príncipe trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Bồ Đào Nha · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENDobra São Tomé và Príncipe (STN)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTCNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu