Quốc gia
Seychelles
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- SC · SYC
69 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 123 N
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 30.639 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 76,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 7,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 123 N 2025 hạng 187/214
- Mật độ dân số 266 người/km² 2024 hạng 45/212
- Tốc độ tăng dân số 1,13 % mỗi năm 2025 hạng 94/214
- Tăng dân số tự nhiên 5,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 128/228
- Di cư thuần 13,0 trên 1.000 dân 2025 hạng 5/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,85 con/phụ nữ 2024 hạng 112/214
- Dân số đô thị 45,5 % 2025 hạng 158/214
- Tuổi trung vị 33,7 tuổi 2023 hạng 104/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 8,7 % 2025 hạng 106/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 12,2 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 114/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 19,8 % 2025 hạng 125/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 76,3 năm 2024 hạng 95/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 80,7 năm 2024 hạng 72/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 72,1 năm 2024 hạng 104/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 8,6 năm 2024 hạng 12/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 12,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 94/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 14,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 100/195
- Tỷ số tử vong mẹ 42 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 99/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 766 USD 2023 hạng 69/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.402 $ (PPP) 2023 hạng 80/191
- Bác sĩ 6,60 trên 1.000 dân 2022 hạng 3/179
- Giường bệnh 2,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 69/150
- Tiêm chủng sởi 97 % 2024 hạng 31/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 17,3 % 2024 hạng 92/165
- Lượng calo cung cấp 2.888 kcal/ngày 2023 hạng 102/175
- Lượng thịt cung cấp 70,7 kg/người/năm 2023 hạng 59/175
Kinh tế
- GDP 2,4 T USD 2025 hạng 167/185
- GDP bình quân đầu người 19.449 USD 2025 hạng 59/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 30.639 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 61/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 31.055 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 39/165
- Tăng trưởng GDP 5,8 % 2025 hạng 35/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 4,6 % 2025 hạng 30/185
- Lạm phát 0,3 % 2025 hạng 152/169
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 17,8 % 2025 hạng 71/150
- Thương mại 176 % GDP 2024 hạng 8/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 32,1 2018 hạng 104/151
- Nghèo cùng cực 0,7 % 2018 hạng 100/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 2,6 % GDP 2024 hạng 133/187
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,848 2023 hạng 54/192
- Tỷ lệ biết chữ 93,9 % 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 3,7 % GDP 2022 hạng 97/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 74 % 2023 hạng 117/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 14 % 2023 hạng 115/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 94 % 2023 hạng 79/135
- Phụ nữ trong quốc hội 26,5 % 2025 hạng 92/183
- Tỷ lệ giết người 7,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 34/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 88 % 2024 hạng 69/182
- Thuê bao điện thoại di động 129 trên 100 dân 2023 hạng 53/172
- Băng rộng cố định 30,8 trên 100 dân 2023 hạng 46/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 65 % 2024 hạng 95/146
- Nghiên cứu và phát triển 0,20 % GDP 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,9 Mt CO₂ 2024 hạng 164/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 7,2 t CO₂ 2024 hạng 31/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 5,00 t CO₂ 2024 hạng 68/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 184/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 8,0 t CO₂e 2024 hạng 47/201
- Diện tích rừng 58,5 % diện tích đất 2024 hạng 35/208
- Đất canh tác 0,3 % diện tích đất 2024 hạng 199/205
- Năng lượng tái tạo 1,7 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 180/210
- Điện tái tạo 15,9 % sản lượng điện 2024 hạng 134/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 1,6 % sản lượng điện 2024 hạng 78/193
- Điện mặt trời 14,3 % sản lượng điện 2024 hạng 28/193
- Cường độ carbon của điện 560 g CO₂e/kWh 2024 hạng 66/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 5.191 kWh 2024 hạng 52/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 9,3 µg/m³ 2023 hạng 160/199
Seychelles trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Pháp Seselwa Creole, Tiếng Pháp, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENRupee Seychelles (SCR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+4Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại G · 240 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)