Quốc gia
Slovenia
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- SI · SVN
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 2,1 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 49.091 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 82,3 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 6,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 2,1 Tr 2025 hạng 148/214
- Mật độ dân số 106 người/km² 2024 hạng 99/212
- Tốc độ tăng dân số 0,17 % mỗi năm 2025 hạng 162/214
- Tăng dân số tự nhiên -1,7 trên 1.000 dân 2023 hạng 190/228
- Di cư thuần 1,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 57/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,52 con/phụ nữ 2024 hạng 147/214
- Dân số đô thị 56,0 % 2025 hạng 137/214
- Tuổi trung vị 43,9 tuổi 2023 hạng 23/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 22,2 % 2025 hạng 19/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 35,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 20/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 14,5 % 2025 hạng 185/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 82,3 năm 2024 hạng 31/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 85,0 năm 2024 hạng 23/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 79,7 năm 2024 hạng 37/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,3 năm 2024 hạng 87/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 1,8 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 191/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 2,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 191/195
- Tỷ số tử vong mẹ 3 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 181/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 3.038 USD 2023 hạng 30/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 4.949 $ (PPP) 2023 hạng 26/191
- Bác sĩ 3,37 trên 1.000 dân 2022 hạng 50/179
- Giường bệnh 4,1 trên 1.000 dân 2022 hạng 35/150
- Tiêm chủng sởi 95 % 2024 hạng 59/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 20,9 % 2024 hạng 74/165
- Lượng calo cung cấp 3.200 kcal/ngày 2023 hạng 58/175
- Lượng thịt cung cấp 60,4 kg/người/năm 2023 hạng 84/175
Kinh tế
- GDP 79,6 T USD 2025 hạng 85/185
- GDP bình quân đầu người 37.376 USD 2025 hạng 31/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 49.091 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 33/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 32.674 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 35/165
- Tăng trưởng GDP 1,1 % 2025 hạng 156/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 0,9 % 2025 hạng 138/185
- Lạm phát 2,4 % 2025 hạng 98/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 3,2 % 2025 hạng 136/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 9,5 % 2025 hạng 116/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 6,8 % 2025 hạng 141/150
- Thương mại 156 % GDP 2024 hạng 16/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 24,7 2023 hạng 147/151
- Nghèo cùng cực 0,0 % 2023 hạng 138/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 1,5 % GDP 2024 hạng 153/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 52,3 % 2025 hạng 102/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,931 2023 hạng 21/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,5 % 1991 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 5,3 % GDP 2022 hạng 39/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 108 % 2023 hạng 27/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 80 % 2023 hạng 25/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 53/135
- Phụ nữ trong quốc hội 35,6 % 2025 hạng 44/183
- Tỷ lệ giết người 0,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 117/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 91 % 2024 hạng 53/182
- Thuê bao điện thoại di động 129 trên 100 dân 2023 hạng 54/172
- Băng rộng cố định 31,9 trên 100 dân 2023 hạng 42/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 100 % 2024 hạng 22/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 85 % 2024 hạng 44/140
- Nghiên cứu và phát triển 2,13 % GDP 2023 hạng 18/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 13,3 Mt CO₂ 2024 hạng 98/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 6,3 t CO₂ 2024 hạng 39/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 6,02 t CO₂ 2024 hạng 54/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,9 Gt CO₂ 2024 hạng 84/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 8,1 t CO₂e 2024 hạng 44/201
- Diện tích rừng 61,8 % diện tích đất 2024 hạng 27/208
- Căng thẳng nguồn nước 6 % 2022 hạng 118/176
- Đất canh tác 8,8 % diện tích đất 2024 hạng 111/205
- Năng lượng tái tạo 23,4 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 98/210
- Điện tái tạo 41,1 % sản lượng điện 2024 hạng 79/193
- Điện hạt nhân 34,9 % sản lượng điện 2024 hạng 8/193
- Điện than 20,9 % sản lượng điện 2024 hạng 35/193
- Điện gió 0,1 % sản lượng điện 2024 hạng 103/193
- Điện mặt trời 7,6 % sản lượng điện 2024 hạng 59/193
- Cường độ carbon của điện 230 g CO₂e/kWh 2024 hạng 141/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 7.856 kWh 2024 hạng 30/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 12,6 µg/m³ 2023 hạng 138/199
Slovenia trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Slovenia · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENEuro (EUR)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN4 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 23 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)