Quốc gia
Syria
- Khu vực
- Trung Đông, Bắc Phi, Afghanistan và Pakistan
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- SY · SYR
70 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 25,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 4.579 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 72,6 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 1,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 25,6 Tr 2025 hạng 57/214
- Mật độ dân số 134 người/km² 2024 hạng 81/212
- Tốc độ tăng dân số 3,77 % mỗi năm 2025 hạng 5/214
- Tăng dân số tự nhiên 17,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 58/228
- Di cư thuần 16,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 3/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,70 con/phụ nữ 2024 hạng 65/214
- Dân số đô thị 72,1 % 2025 hạng 80/214
- Tuổi trung vị 22,2 tuổi 2023 hạng 172/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 4,8 % 2025 hạng 148/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 7,3 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 155/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 28,4 % 2025 hạng 77/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 72,6 năm 2024 hạng 128/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 74,9 năm 2024 hạng 134/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 70,2 năm 2024 hạng 122/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,7 năm 2024 hạng 118/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 17,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 72/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 18,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 76/195
- Tỷ số tử vong mẹ 20 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 120/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 33 USD 2023 hạng 180/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 122 $ (PPP) 2023 hạng 177/191
- Bác sĩ 1,52 trên 1.000 dân 2021 hạng 95/179
- Giường bệnh 1,4 trên 1.000 dân 2021 hạng 103/150
- Tiêm chủng sởi 81 % 2024 hạng 139/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 40,8 % 2024 hạng 5/165
- Lượng calo cung cấp 2.259 kcal/ngày 2023 hạng 163/175
- Lượng thịt cung cấp 16,2 kg/người/năm 2023 hạng 149/175
Kinh tế
- GDP 23,7 T USD 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người 1.057 USD 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người (PPP) 4.579 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 2.495 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 138/165
- Tăng trưởng GDP -0,2 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người -3,9 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Lạm phát 13,4 % 2019 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Tỷ lệ thất nghiệp 13,6 % 2025 hạng 19/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 33,1 % 2025 hạng 16/181
- Thương mại 35 % GDP 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 26,4 2022 hạng 142/151
- Nghèo cùng cực 18,0 % 2022 hạng 37/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 42,9 % GDP 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 12,7 % 2025 hạng 178/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,564 2023 hạng 161/192
- Tỷ lệ biết chữ 94,4 % 2021 hạng 52/122
- Chi tiêu cho giáo dục 5,1 % GDP 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 39 % 2023 hạng 139/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 44 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 60 % 2023 hạng 128/135
- Phụ nữ trong quốc hội 4,9 % 2025 hạng 174/183
- Tỷ lệ giết người 2,1 trên 100.000 dân 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 34 % 2018 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 72 trên 100 dân 2023 hạng 151/172
- Băng rộng cố định 6,9 trên 100 dân 2023 hạng 111/169
- Tiếp cận điện 89,3 % 2024 hạng 159/212
- Nghiên cứu và phát triển 0,04 % GDP 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 31,4 Mt CO₂ 2024 hạng 71/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 1,3 t CO₂ 2024 hạng 132/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,29 t CO₂ 2024 hạng 149/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,1 Gt CO₂ 2024 hạng 67/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,9 t CO₂e 2024 hạng 150/201
- Diện tích rừng 2,9 % diện tích đất 2024 hạng 184/208
- Căng thẳng nguồn nước 124 % 2022 hạng 11/176
- Đất canh tác 24,0 % diện tích đất 2024 hạng 41/205
- Năng lượng tái tạo 1,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 186/210
- Điện tái tạo 3,5 % sản lượng điện 2024 hạng 171/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,4 % sản lượng điện 2024 hạng 151/193
- Cường độ carbon của điện 706 g CO₂e/kWh 2024 hạng 14/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 1.008 kWh 2024 hạng 132/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 32,1 µg/m³ 2023 hạng 42/199
Syria trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Ả Rập · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENBảng Syria (SYP)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+3Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E, L · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)