Quốc gia
Thụy Sĩ
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập cao
- Mã ISO
- CH · CHE
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 9,1 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 85.732 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 84,4 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 3,7 t CO₂
Dân số
- Dân số 9,1 Tr 2025 hạng 98/214
- Mật độ dân số 228 người/km² 2024 hạng 59/212
- Tốc độ tăng dân số 0,96 % mỗi năm 2025 hạng 102/214
- Tăng dân số tự nhiên 1,1 trên 1.000 dân 2023 hạng 162/228
- Di cư thuần 4,1 trên 1.000 dân 2025 hạng 27/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,29 con/phụ nữ 2024 hạng 188/214
- Dân số đô thị 85,7 % 2025 hạng 44/214
- Tuổi trung vị 42,3 tuổi 2023 hạng 34/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 20,4 % 2025 hạng 34/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 31,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 34/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 14,9 % 2025 hạng 180/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 84,4 năm 2024 hạng 5/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 86,2 năm 2024 hạng 10/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 82,7 năm 2024 hạng 4/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,5 năm 2024 hạng 182/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 3,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 162/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 3,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 164/195
- Tỷ số tử vong mẹ 5 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 167/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 11.784 USD 2023 hạng 2/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 10.602 $ (PPP) 2023 hạng 2/191
- Bác sĩ 4,48 trên 1.000 dân 2022 hạng 18/179
- Giường bệnh 4,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 30/150
- Tiêm chủng sởi 96 % 2024 hạng 45/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 23,1 % 2024 hạng 58/165
- Lượng calo cung cấp 3.402 kcal/ngày 2023 hạng 35/175
- Lượng thịt cung cấp 64,0 kg/người/năm 2023 hạng 76/175
Kinh tế
- GDP 1 NT USD 2025 hạng 20/185
- GDP bình quân đầu người 114.770 USD 2025 hạng 3/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 85.732 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 7/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 63.323 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 6/165
- Tăng trưởng GDP 1,3 % 2025 hạng 149/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 0,3 % 2025 hạng 153/185
- Lạm phát 0,2 % 2025 hạng 154/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,9 % 2025 hạng 99/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 9,0 % 2025 hạng 122/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 7,0 % 2025 hạng 139/150
- Thương mại 130 % GDP 2024 hạng 35/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 33,5 2023 hạng 89/151
- Nghèo cùng cực 0,1 % 2023 hạng 128/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 0,6 % GDP 2024 hạng 174/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 62,2 % 2025 hạng 34/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,970 2023 hạng 2/192
- Chi tiêu cho giáo dục 4,9 % GDP 2022 hạng 50/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 103 % 2023 hạng 42/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 74 % 2023 hạng 39/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 97 % 2023 hạng 59/135
- Phụ nữ trong quốc hội 39,0 % 2025 hạng 35/183
- Tỷ lệ giết người 0,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 116/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 97 % 2024 hạng 15/182
- Thuê bao điện thoại di động 130 trên 100 dân 2023 hạng 51/172
- Băng rộng cố định 46,8 trên 100 dân 2023 hạng 5/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 97 % 2024 hạng 44/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 100 % 2024 hạng 7/140
- Nghiên cứu và phát triển 3,22 % GDP 2023 hạng 9/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 33,7 Mt CO₂ 2024 hạng 67/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 3,7 t CO₂ 2024 hạng 76/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 3,59 t CO₂ 2024 hạng 99/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 3,2 Gt CO₂ 2024 hạng 55/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 4,8 t CO₂e 2024 hạng 92/201
- Diện tích rừng 32,0 % diện tích đất 2024 hạng 107/208
- Căng thẳng nguồn nước 6 % 2022 hạng 108/176
- Đất canh tác 10,1 % diện tích đất 2024 hạng 103/205
- Năng lượng tái tạo 27,7 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 85/210
- Điện tái tạo 67,4 % sản lượng điện 2024 hạng 47/193
- Điện hạt nhân 30,7 % sản lượng điện 2024 hạng 10/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,2 % sản lượng điện 2024 hạng 96/193
- Điện mặt trời 7,2 % sản lượng điện 2024 hạng 63/193
- Cường độ carbon của điện 35 g CO₂e/kWh 2024 hạng 184/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 8.704 kWh 2024 hạng 23/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 8,3 µg/m³ 2023 hạng 168/199
Thụy Sĩ trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Đức, Tiếng Pháp, Tiếng Italy · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENFranc Thụy sĩ (CHF)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+1 / UTC+2 vào mùa hèNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, J · 230 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN2 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 43 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)