Quốc gia
Timor-Leste
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- TL · TLS
63 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 1,4 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 4.110 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 67,9 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,5 t CO₂
Dân số
- Dân số 1,4 Tr 2025 hạng 154/214
- Mật độ dân số 94 người/km² 2024 hạng 109/212
- Tốc độ tăng dân số 1,27 % mỗi năm 2025 hạng 81/214
- Tăng dân số tự nhiên 14,8 trên 1.000 dân 2023 hạng 69/228
- Di cư thuần -1,8 trên 1.000 dân 2025 hạng 153/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,63 con/phụ nữ 2024 hạng 69/214
- Dân số đô thị 28,8 % 2025 hạng 196/214
- Tuổi trung vị 21,0 tuổi 2023 hạng 178/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 5,2 % 2025 hạng 141/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 8,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 140/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 33,1 % 2025 hạng 57/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 67,9 năm 2024 hạng 166/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 69,7 năm 2024 hạng 175/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 66,3 năm 2024 hạng 162/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 3,4 năm 2024 hạng 185/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 34,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 34/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 47,6 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 33/195
- Tỷ số tử vong mẹ 192 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 38/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 144 USD 2023 hạng 132/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 461 $ (PPP) 2023 hạng 132/191
- Bác sĩ 0,75 trên 1.000 dân 2020 hạng 115/179
- Giường bệnh 0,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 144/150
- Tiêm chủng sởi 72 % 2024 hạng 159/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 16,9 % 2024 hạng 34/165
- Sử dụng thuốc lá 48,8 % 2024 hạng 1/165
- Lượng calo cung cấp 2.276 kcal/ngày 2023 hạng 162/175
- Lượng thịt cung cấp 31,8 kg/người/năm 2023 hạng 123/175
Kinh tế
- GDP 1,9 T USD 2025 hạng 169/185
- GDP bình quân đầu người 1.341 USD 2025 hạng 162/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 4.110 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 155/184
- Tăng trưởng GDP 7,0 % 2025 hạng 18/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 5,6 % 2025 hạng 18/185
- Lạm phát 0,4 % 2025 hạng 148/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 1,6 % 2025 hạng 168/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 3,7 % 2025 hạng 168/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 29,1 % 2022 hạng 27/150
- Thương mại 95 % GDP 2024 hạng 65/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 28,7 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nghèo cùng cực 44,0 % 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 20,2 % GDP 2024 hạng 36/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 61,7 % 2025 hạng 40/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,634 2023 hạng 141/192
- Tỷ lệ biết chữ 69,4 % 2022 hạng 98/122
- Chi tiêu cho giáo dục 5,2 % GDP 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 85 % 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 31 % 2023 hạng 92/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 93 % 2023 hạng 86/135
- Phụ nữ trong quốc hội 35,4 % 2025 hạng 46/183
- Tỷ lệ giết người 4,1 trên 100.000 dân 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 0,7 Mt CO₂ 2024 hạng 169/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,5 t CO₂ 2024 hạng 162/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,48 t CO₂ 2024 hạng 180/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,0 Gt CO₂ 2024 hạng 186/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,4 t CO₂e 2024 hạng 171/201
- Diện tích rừng 71,0 % diện tích đất 2024 hạng 17/208
- Căng thẳng nguồn nước 28 % 2022 hạng 55/176
- Đất canh tác 7,5 % diện tích đất 2024 hạng 115/205
- Năng lượng tái tạo 12,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 135/210
- Ô nhiễm không khí PM2.5 12,0 µg/m³ 2023 hạng 140/199
Timor-Leste trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Bồ Đào Nha, Tiếng Tetum · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐô la Mỹ (USD)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+9Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, E, F, I · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN1 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu