Quốc gia
Trung Quốc
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- CN · CHN
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 1,4 T
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 25.067 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 78,0 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 9,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 1,4 T 2025 hạng 2/214
- Mật độ dân số 150 người/km² 2024 hạng 73/212
- Tốc độ tăng dân số -0,17 % mỗi năm 2025 hạng 186/214
- Tăng dân số tự nhiên -2,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 192/228
- Di cư thuần -0,2 trên 1.000 dân 2025 hạng 99/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,01 con/phụ nữ 2024 hạng 207/214
- Dân số đô thị 66,3 % 2025 hạng 100/214
- Tuổi trung vị 39,1 tuổi 2023 hạng 60/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 14,9 % 2025 hạng 66/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 21,4 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 67/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 15,4 % 2025 hạng 172/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 78,0 năm 2024 hạng 68/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 81,0 năm 2024 hạng 68/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 75,2 năm 2024 hạng 67/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,7 năm 2024 hạng 70/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 4,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 153/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 5,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 148/195
- Tỷ số tử vong mẹ 16 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 130/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 763 USD 2023 hạng 70/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.487 $ (PPP) 2023 hạng 74/191
- Bác sĩ 3,11 trên 1.000 dân 2022 hạng 56/179
- Giường bệnh 5,6 trên 1.000 dân 2023 hạng 20/150
- Tiêm chủng sởi 95 % 2024 hạng 59/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 22,8 % 2024 hạng 61/165
- Lượng calo cung cấp 3.527 kcal/ngày 2023 hạng 21/175
- Lượng thịt cung cấp 73,5 kg/người/năm 2023 hạng 53/175
Kinh tế
- GDP 19,5 NT USD 2025 hạng 2/185
- GDP bình quân đầu người 13.862 USD 2025 hạng 72/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 25.067 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 71/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 19.238 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 61/165
- Tăng trưởng GDP 5,0 % 2025 hạng 47/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 5,1 % 2025 hạng 24/185
- Lạm phát 0,1 % 2025 hạng 157/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,6 % 2025 hạng 106/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 15,8 % 2025 hạng 69/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 12,7 % 2000 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 38 % GDP 2024 hạng 159/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 36,0 2022 hạng 65/151
- Nghèo cùng cực 0,0 % 2022 hạng 138/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 6,8 % GDP 2024 hạng 91/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 59,1 % 2025 hạng 53/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,797 2023 hạng 78/192
- Tỷ lệ biết chữ 96,7 % 2020 hạng 36/122
- Chi tiêu cho giáo dục 3,9 % GDP 2023 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2022
- Tỷ lệ nhập học trung học 92 % 2012 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 75 % 2023 hạng 38/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 103 % 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 26,5 % 2025 hạng 91/183
- Tỷ lệ giết người 0,5 trên 100.000 dân 2020 hạng 118/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 13.125,0 Mt CO₂ 2024 hạng 1/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 9,3 t CO₂ 2024 hạng 21/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 8,66 t CO₂ 2024 hạng 30/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 285,1 Gt CO₂ 2024 hạng 2/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 11,0 t CO₂e 2024 hạng 28/201
- Diện tích rừng 24,0 % diện tích đất 2024 hạng 120/208
- Căng thẳng nguồn nước 42 % 2022 hạng 42/176
- Đất canh tác 11,6 % diện tích đất 2024 hạng 87/205
- Năng lượng tái tạo 15,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 122/210
- Điện tái tạo 33,2 % sản lượng điện 2024 hạng 92/193
- Điện hạt nhân 4,5 % sản lượng điện 2024 hạng 24/193
- Điện than 58,2 % sản lượng điện 2024 hạng 13/193
- Điện gió 9,9 % sản lượng điện 2024 hạng 33/193
- Điện mặt trời 8,4 % sản lượng điện 2024 hạng 52/193
- Cường độ carbon của điện 559 g CO₂e/kWh 2024 hạng 67/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 7.115 kWh 2024 hạng 31/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 32,0 µg/m³ 2023 hạng 43/199
Trung Quốc trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Trung · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENNhân dân tệ (CNY)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+6 … UTC+8 · 2 múi giờNguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, C, I · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN7 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN15 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ ma EN1 chuyện ma và địa điểm ma ám
- Bản đồ các lần nhìn thấy UFO EN3 vụ UFO và hiện tượng bí ẩn
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 6 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)