Quốc gia
Turkmenistan
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- TM · TKM
71 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 7,6 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 19.314 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 70,2 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 10,9 t CO₂
Dân số
- Dân số 7,6 Tr 2025 hạng 103/214
- Mật độ dân số 16 người/km² 2024 hạng 194/212
- Tốc độ tăng dân số 1,65 % mỗi năm 2025 hạng 63/214
- Tăng dân số tự nhiên 16,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 62/228
- Di cư thuần 1,7 trên 1.000 dân 2025 hạng 49/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,66 con/phụ nữ 2024 hạng 68/214
- Dân số đô thị 47,1 % 2025 hạng 154/214
- Tuổi trung vị 26,2 tuổi 2023 hạng 151/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 4,8 % 2025 hạng 150/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 7,5 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 148/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 31,2 % 2025 hạng 65/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 70,2 năm 2024 hạng 151/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 73,0 năm 2024 hạng 149/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 67,0 năm 2024 hạng 153/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 6,0 năm 2024 hạng 57/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 30,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 46/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 39,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 41/195
- Tỷ số tử vong mẹ 5 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 167/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 581 USD 2023 hạng 78/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.264 $ (PPP) 2023 hạng 85/191
- Bác sĩ 1,93 trên 1.000 dân 2023 hạng 84/179
- Giường bệnh 3,6 trên 1.000 dân 2021 hạng 47/150
- Tiêm chủng sởi 99 % 2024 hạng 1/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 4,1 % 2024 hạng 88/165
- Sử dụng thuốc lá 5,4 % 2024 hạng 159/165
- Lượng calo cung cấp 2.814 kcal/ngày 2023 hạng 114/175
- Lượng thịt cung cấp 51,2 kg/người/năm 2023 hạng 98/175
Kinh tế
- GDP 49,8 T USD 2025 hạng 96/185
- GDP bình quân đầu người 6.540 USD 2025 hạng 106/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 19.314 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 87/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 17.235 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 67/165
- Tăng trưởng GDP 6,3 % 2025 hạng 28/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 4,6 % 2025 hạng 31/185
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,3 % 2025 hạng 110/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 10,0 % 2025 hạng 110/181
- Thương mại 29 % GDP 2024 hạng 163/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 40,8 1998 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nghèo cùng cực 35,1 % 1998 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 12,2 % GDP 2024 hạng 59/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 38,2 % 2025 hạng 154/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,764 2023 hạng 95/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,9 % 2022 hạng 4/122
- Chi tiêu cho giáo dục 3,6 % GDP 2022 hạng 100/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 103 % 2023 hạng 44/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 19 % 2023 hạng 106/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 98 % 2023 hạng 49/135
- Phụ nữ trong quốc hội 25,6 % 2025 hạng 94/183
- Tỷ lệ giết người 1,0 trên 100.000 dân 2015 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 18 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Thuê bao điện thoại di động 88 trên 100 dân 2021 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Băng rộng cố định 5,2 trên 100 dân 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 95 % 2024 hạng 51/146
- Nghiên cứu và phát triển 0,09 % GDP 2023 hạng 81/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 81,4 Mt CO₂ 2024 hạng 44/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 10,9 t CO₂ 2024 hạng 17/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 10,81 t CO₂ 2024 hạng 23/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 2,7 Gt CO₂ 2024 hạng 59/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 15,3 t CO₂e 2024 hạng 17/201
- Diện tích rừng 5,0 % diện tích đất 2024 hạng 177/208
- Căng thẳng nguồn nước 135 % 2022 hạng 9/176
- Đất canh tác 3,5 % diện tích đất 2024 hạng 150/205
- Năng lượng tái tạo 0,1 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 201/210
- Điện tái tạo 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 188/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 176/193
- Cường độ carbon của điện 1.306 g CO₂e/kWh 2024 hạng 1/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 4.405 kWh 2024 hạng 63/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 31,2 µg/m³ 2023 hạng 45/199
Turkmenistan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Turkmen · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENManat Turkmenistan (TMT)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+5Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại B, C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN8 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)