Quốc gia
Uganda
- Khu vực
- Châu Phi cận Sahara
- Nhóm thu nhập
- thu nhập thấp
- Mã ISO
- UG · UGA
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 51,4 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 2.980 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 68,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,2 t CO₂
Dân số
- Dân số 51,4 Tr 2025 hạng 31/214
- Mật độ dân số 249 người/km² 2024 hạng 52/212
- Tốc độ tăng dân số 2,70 % mỗi năm 2025 hạng 21/214
- Tăng dân số tự nhiên 30,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 10/228
- Di cư thuần -2,3 trên 1.000 dân 2025 hạng 165/214
- Tổng tỷ suất sinh 4,16 con/phụ nữ 2024 hạng 19/214
- Dân số đô thị 31,9 % 2025 hạng 189/214
- Tuổi trung vị 16,5 tuổi 2023 hạng 219/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 2,2 % 2025 hạng 209/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 4,1 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 209/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 43,1 % 2025 hạng 10/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 68,5 năm 2024 hạng 164/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 71,4 năm 2024 hạng 160/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 65,5 năm 2024 hạng 165/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 5,9 năm 2024 hạng 63/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 35,9 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 31/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 48,7 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 31/195
- Tỷ số tử vong mẹ 170 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 44/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 45 USD 2023 hạng 174/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 139 $ (PPP) 2023 hạng 170/191
- Bác sĩ 0,19 trên 1.000 dân 2022 hạng 152/179
- Giường bệnh 0,5 trên 1.000 dân 2010 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 90 % 2024 hạng 91/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 20,9 % 2024 hạng 22/165
- Sử dụng thuốc lá 7,5 % 2024 hạng 150/165
- Lượng calo cung cấp 2.378 kcal/ngày 2023 hạng 157/175
- Lượng thịt cung cấp 10,8 kg/người/năm 2023 hạng 163/175
Kinh tế
- GDP 62 T USD 2025 hạng 88/185
- GDP bình quân đầu người 1.206 USD 2025 hạng 166/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 2.980 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 168/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 2.122 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 143/165
- Tăng trưởng GDP 6,3 % 2025 hạng 25/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 3,5 % 2025 hạng 60/185
- Lạm phát 3,6 % 2025 hạng 67/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 2,7 % 2025 hạng 151/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 4,2 % 2025 hạng 161/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 13,8 % 2021 hạng 98/150
- Thương mại 43 % GDP 2024 hạng 143/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 38,2 2023 hạng 52/151
- Nghèo cùng cực 54,4 % 2023 hạng 10/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 24,6 % GDP 2024 hạng 19/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 75,6 % 2025 hạng 9/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,582 2023 hạng 156/192
- Tỷ lệ biết chữ 77,0 % 2024 hạng 86/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,6 % GDP 2022 hạng 137/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 24 % 2007 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 5 % 2014 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 53 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 34,1 % 2025 hạng 50/183
- Tỷ lệ giết người 10,0 trên 100.000 dân 2020 hạng 27/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 9 % 2024 hạng 181/182
- Thuê bao điện thoại di động 76 trên 100 dân 2023 hạng 146/172
- Băng rộng cố định 0,1 trên 100 dân 2023 hạng 160/169
- Tiếp cận điện 55,3 % 2024 hạng 189/212
- Nước uống an toàn 18 % 2024 hạng 138/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 20 % 2024 hạng 123/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,44 % GDP 2023 hạng 53/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 8,3 Mt CO₂ 2024 hạng 117/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,2 t CO₂ 2024 hạng 182/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 0,13 t CO₂ 2024 hạng 206/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,1 Gt CO₂ 2024 hạng 139/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 1,1 t CO₂e 2024 hạng 178/201
- Diện tích rừng 11,9 % diện tích đất 2024 hạng 157/208
- Căng thẳng nguồn nước 6 % 2022 hạng 113/176
- Đất canh tác 43,6 % diện tích đất 2024 hạng 11/205
- Năng lượng tái tạo 91,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 5/210
- Điện tái tạo 97,1 % sản lượng điện 2024 hạng 12/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 82/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 2,9 % sản lượng điện 2024 hạng 103/193
- Cường độ carbon của điện 59 g CO₂e/kWh 2024 hạng 178/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 116 kWh 2024 hạng 174/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 31,2 µg/m³ 2023 hạng 46/199
Uganda trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Swahili, Tiếng Anh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENShilling Uganda (UGX)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+3Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại G · 240 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN7 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 1 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)