Quốc gia
Kazakhstan
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- KZ · KAZ
73 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 20,8 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 37.851 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 74,5 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 12,6 t CO₂
Dân số
- Dân số 20,8 Tr 2025 hạng 64/214
- Mật độ dân số 8 người/km² 2024 hạng 201/212
- Tốc độ tăng dân số 1,21 % mỗi năm 2025 hạng 86/214
- Tăng dân số tự nhiên 13,4 trên 1.000 dân 2023 hạng 79/228
- Di cư thuần -0,4 trên 1.000 dân 2025 hạng 109/214
- Tổng tỷ suất sinh 2,98 con/phụ nữ 2024 hạng 56/214
- Dân số đô thị 62,4 % 2025 hạng 117/214
- Tuổi trung vị 29,5 tuổi 2023 hạng 127/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 9,0 % 2025 hạng 105/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 14,6 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 99/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 29,1 % 2025 hạng 74/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 74,5 năm 2024 hạng 111/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 78,5 năm 2024 hạng 103/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 70,3 năm 2024 hạng 121/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 8,2 năm 2024 hạng 16/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 7,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 133/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 9,4 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 127/195
- Tỷ số tử vong mẹ 10 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 148/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 490 USD 2023 hạng 92/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 1.460 $ (PPP) 2023 hạng 77/191
- Bác sĩ 3,75 trên 1.000 dân 2023 hạng 37/179
- Giường bệnh 6,5 trên 1.000 dân 2020 hạng 12/150
- Tiêm chủng sởi 93 % 2024 hạng 73/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 2,5 % 2024 hạng 102/165
- Sử dụng thuốc lá 21,1 % 2024 hạng 72/165
- Lượng calo cung cấp 3.136 kcal/ngày 2023 hạng 60/175
- Lượng thịt cung cấp 64,9 kg/người/năm 2023 hạng 71/175
Kinh tế
- GDP 306 T USD 2025 hạng 48/185
- GDP bình quân đầu người 14.692 USD 2025 hạng 68/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 37.851 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 51/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 26.492 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 49/165
- Tăng trưởng GDP 6,5 % 2025 hạng 22/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 5,2 % 2025 hạng 23/185
- Lạm phát 11,4 % 2025 hạng 15/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 4,8 % 2025 hạng 101/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 3,8 % 2025 hạng 165/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 9,5 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 57 % GDP 2024 hạng 122/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 29,2 2021 hạng 129/151
- Nghèo cùng cực 0,0 % 2021 hạng 138/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 3,9 % GDP 2024 hạng 111/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 62,6 % 2025 hạng 31/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,837 2023 hạng 60/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,7 % 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 4,4 % GDP 2022 hạng 71/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 95 % 2023 hạng 70/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 55 % 2023 hạng 62/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 103 % 2023 hạng 15/135
- Phụ nữ trong quốc hội 18,4 % 2025 hạng 130/183
- Tỷ lệ giết người 3,1 trên 100.000 dân 2020 hạng 57/129
Công nghệ và hạ tầng
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 258,8 Mt CO₂ 2024 hạng 25/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 12,6 t CO₂ 2024 hạng 15/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 13,94 t CO₂ 2024 hạng 13/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 14,9 Gt CO₂ 2024 hạng 22/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 16,0 t CO₂e 2024 hạng 16/201
- Diện tích rừng 1,3 % diện tích đất 2024 hạng 191/208
- Căng thẳng nguồn nước 35 % 2022 hạng 47/176
- Đất canh tác 11,3 % diện tích đất 2024 hạng 91/205
- Năng lượng tái tạo 2,0 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 178/210
- Điện tái tạo 14,9 % sản lượng điện 2024 hạng 136/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 58,5 % sản lượng điện 2024 hạng 12/193
- Điện gió 3,8 % sản lượng điện 2024 hạng 55/193
- Điện mặt trời 1,6 % sản lượng điện 2024 hạng 124/193
- Cường độ carbon của điện 806 g CO₂e/kWh 2024 hạng 9/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 5.763 kWh 2024 hạng 44/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 19,6 µg/m³ 2023 hạng 88/199
Kazakhstan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Nga, Tiếng Kazakh · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENTenge Kazakhstan (KZT)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+5Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN3 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 12 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)