Quốc gia

Tajikistan

Khu vực
Châu Âu và Trung Á
Nhóm thu nhập
thu nhập trung bình thấp
Mã ISO
TJ · TJK

72 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.

Dân số
10,8 Tr
2025 · hạng 90/214
GDP bình quân đầu người (PPP)
5.062 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
2025 · hạng 148/184
Tuổi thọ trung bình
71,9 năm
2024 · hạng 136/214
Phát thải CO₂ bình quân đầu người
0,9 t CO₂
2024 · hạng 142/201

Dân số

Y tế

Kinh tế

Giáo dục và xã hội

Công nghệ và hạ tầng

Môi trường và năng lượng