Quốc gia
Tajikistan
- Khu vực
- Châu Âu và Trung Á
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình thấp
- Mã ISO
- TJ · TJK
72 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 10,8 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 5.062 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 71,9 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 0,9 t CO₂
Dân số
- Dân số 10,8 Tr 2025 hạng 90/214
- Mật độ dân số 76 người/km² 2024 hạng 128/212
- Tốc độ tăng dân số 1,83 % mỗi năm 2025 hạng 58/214
- Tăng dân số tự nhiên 21,5 trên 1.000 dân 2023 hạng 40/228
- Di cư thuần -2,0 trên 1.000 dân 2025 hạng 158/214
- Tổng tỷ suất sinh 3,04 con/phụ nữ 2024 hạng 55/214
- Dân số đô thị 26,2 % 2025 hạng 200/214
- Tuổi trung vị 21,9 tuổi 2023 hạng 174/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 4,1 % 2025 hạng 162/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 6,8 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 161/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 35,9 % 2025 hạng 50/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 71,9 năm 2024 hạng 136/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 74,1 năm 2024 hạng 140/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 69,7 năm 2024 hạng 128/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 4,5 năm 2024 hạng 129/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 23,5 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 59/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 28,1 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 61/195
- Tỷ số tử vong mẹ 14 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 138/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 85 USD 2023 hạng 146/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 364 $ (PPP) 2023 hạng 136/191
- Bác sĩ 1,87 trên 1.000 dân 2023 hạng 87/179
- Giường bệnh 4,0 trên 1.000 dân 2023 hạng 37/150
- Tiêm chủng sởi 98 % 2024 hạng 20/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 8,0 % 2024 hạng 62/165
- Lượng calo cung cấp 2.712 kcal/ngày 2023 hạng 125/175
- Lượng thịt cung cấp 32,9 kg/người/năm 2023 hạng 121/175
Kinh tế
- GDP 17,7 T USD 2025 hạng 135/185
- GDP bình quân đầu người 1.637 USD 2025 hạng 157/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 5.062 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 148/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 5.508 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 116/165
- Tăng trưởng GDP 8,4 % 2025 hạng 7/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 6,4 % 2025 hạng 11/185
- Lạm phát 3,4 % 2025 hạng 74/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 6,9 % 2025 hạng 57/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 14,6 % 2025 hạng 77/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 41,3 % 2016 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2025
- Thương mại 59 % GDP 2024 hạng 118/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 36,1 2024 hạng 63/151
- Nghèo cùng cực 6,1 % 2024 hạng 51/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 23,1 % GDP 2024 hạng 24/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 21,9 % 2025 hạng 170/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,691 2023 hạng 128/192
- Tỷ lệ biết chữ 99,7 % 2009 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2024
- Chi tiêu cho giáo dục 5,4 % GDP 2022 hạng 34/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 88 % 2023 hạng 93/145
- Tỷ lệ nhập học đại học 35 % 2023 hạng 87/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 92 % 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 28,6 % 2025 hạng 84/183
- Tỷ lệ giết người 0,9 trên 100.000 dân 2020 hạng 99/129
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 56 % 2024 hạng 141/182
- Thuê bao điện thoại di động 76 trên 100 dân 2023 hạng 147/172
- Băng rộng cố định 1,0 trên 100 dân 2023 hạng 141/169
- Tiếp cận điện 99,9 % 2024 hạng 120/212
- Nước uống an toàn 65 % 2024 hạng 93/146
- Nghiên cứu và phát triển 0,09 % GDP 2020 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 9,8 Mt CO₂ 2024 hạng 111/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 0,9 t CO₂ 2024 hạng 142/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 1,01 t CO₂ 2024 hạng 158/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 0,5 Gt CO₂ 2024 hạng 101/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 2,1 t CO₂e 2024 hạng 143/201
- Diện tích rừng 3,1 % diện tích đất 2024 hạng 182/208
- Căng thẳng nguồn nước 70 % 2022 hạng 24/176
- Đất canh tác 6,1 % diện tích đất 2024 hạng 127/205
- Năng lượng tái tạo 34,9 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 69/210
- Điện tái tạo 94,6 % sản lượng điện 2024 hạng 16/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 4,5 % sản lượng điện 2024 hạng 60/193
- Điện gió 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 108/193
- Điện mặt trời 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 176/193
- Cường độ carbon của điện 71 g CO₂e/kWh 2024 hạng 175/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 2.096 kWh 2024 hạng 105/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 33,3 µg/m³ 2023 hạng 37/199
Tajikistan trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Tajik · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENSomoni Tajikistan (TJS)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+5Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN2 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN5 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 2 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)