Quốc gia
Việt Nam
- Khu vực
- Đông Á và Thái Bình Dương
- Nhóm thu nhập
- thu nhập trung bình cao
- Mã ISO
- VN · VNM
74 chỉ số. Mỗi chỉ số có giá trị, thứ hạng so với các quốc gia trên thế giới và thay đổi theo thời gian – nhấp để xem bản đồ.
- Dân số
- 102 Tr
- GDP bình quân đầu người (PPP)
- 15.457 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021)
- Tuổi thọ trung bình
- 74,7 năm
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người
- 4,3 t CO₂
Dân số
- Dân số 102 Tr 2025 hạng 16/214
- Mật độ dân số 322 người/km² 2024 hạng 35/212
- Tốc độ tăng dân số 0,60 % mỗi năm 2025 hạng 128/214
- Tăng dân số tự nhiên 7,3 trên 1.000 dân 2023 hạng 120/228
- Di cư thuần -0,5 trên 1.000 dân 2025 hạng 114/214
- Tổng tỷ suất sinh 1,90 con/phụ nữ 2024 hạng 108/214
- Dân số đô thị 38,8 % 2025 hạng 174/214
- Tuổi trung vị 32,4 tuổi 2023 hạng 112/228
- Dân số từ 65 tuổi trở lên 9,5 % 2025 hạng 102/214
- Tỷ số phụ thuộc người già 14,0 trên 100 người 15–64 tuổi 2025 hạng 101/214
- Trẻ em dưới 15 tuổi 22,9 % 2025 hạng 107/214
Y tế
- Tuổi thọ trung bình 74,7 năm 2024 hạng 106/214
- Tuổi thọ trung bình của nữ 79,4 năm 2024 hạng 93/214
- Tuổi thọ trung bình của nam 70,1 năm 2024 hạng 123/214
- Chênh lệch tuổi thọ giữa nữ và nam 9,3 năm 2024 hạng 6/214
- Tỷ suất tử vong trẻ sơ sinh 12,0 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 101/195
- Tỷ suất tử vong trẻ dưới 5 tuổi 17,3 trên 1.000 ca sinh 2024 hạng 83/195
- Tỷ số tử vong mẹ 48 trên 100.000 ca sinh 2023 hạng 94/193
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người 197 USD 2023 hạng 126/190
- Chi tiêu y tế bình quân đầu người (PPP) 690 $ (PPP) 2023 hạng 115/191
- Bác sĩ 1,11 trên 1.000 dân 2021 hạng 106/179
- Giường bệnh 2,5 trên 1.000 dân 2017 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tiêm chủng sởi 98 % 2024 hạng 20/191
- Tình trạng thiếu dinh dưỡng 6,1 % 2024 hạng 70/165
- Sử dụng thuốc lá 21,1 % 2024 hạng 72/165
- Lượng calo cung cấp 3.086 kcal/ngày 2023 hạng 73/175
- Lượng thịt cung cấp 60,5 kg/người/năm 2023 hạng 83/175
Kinh tế
- GDP 515 T USD 2025 hạng 31/185
- GDP bình quân đầu người 5.066 USD 2025 hạng 116/185
- GDP bình quân đầu người (PPP) 15.457 $ quốc tế (PPP, giá năm 2021) 2025 hạng 102/184
- GDP bình quân đầu người từ năm 1820 8.050 $ quốc tế (giá năm 2011) 2022 hạng 103/165
- Tăng trưởng GDP 8,0 % 2025 hạng 10/185
- Tăng trưởng GDP bình quân đầu người 7,4 % 2025 hạng 5/185
- Lạm phát 3,3 % 2025 hạng 78/169
- Tỷ lệ thất nghiệp 1,5 % 2025 hạng 171/181
- Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên 6,2 % 2025 hạng 147/181
- Thanh niên không học tập, làm việc hay đào tạo (NEET) 10,3 % 2024 hạng 117/150
- Thương mại 174 % GDP 2024 hạng 9/172
- Bất bình đẳng thu nhập (Gini) 36,1 2022 hạng 63/151
- Nghèo cùng cực 1,6 % 2022 hạng 79/151
- Nông nghiệp trong nền kinh tế 12,0 % GDP 2024 hạng 60/187
- Phụ nữ trong lực lượng lao động 68,6 % 2025 hạng 19/181
Giáo dục và xã hội
- Chỉ số phát triển con người (HDI) 0,766 2023 hạng 93/192
- Tỷ lệ biết chữ 96,1 % 2022 hạng 43/122
- Chi tiêu cho giáo dục 2,9 % GDP 2022 hạng 124/163
- Tỷ lệ nhập học trung học 93 % 2022 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Tỷ lệ nhập học đại học 33 % 2023 hạng 90/127
- Tỷ lệ hoàn thành tiểu học 101 % 2024 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2023
- Phụ nữ trong quốc hội 31,4 % 2025 hạng 65/183
- Tỷ lệ giết người 1,5 trên 100.000 dân 2011 không được xếp hạng – không có giá trị năm 2020
Công nghệ và hạ tầng
- Tỷ lệ sử dụng internet 84 % 2024 hạng 82/182
- Thuê bao điện thoại di động 131 trên 100 dân 2023 hạng 50/172
- Băng rộng cố định 22,7 trên 100 dân 2023 hạng 69/169
- Tiếp cận điện 100,0 % 2024 hạng 1/212
- Nước uống an toàn 59 % 2024 hạng 102/146
- Vệ sinh được quản lý an toàn 45 % 2024 hạng 89/140
- Nghiên cứu và phát triển 0,41 % GDP 2023 hạng 54/84
Môi trường và năng lượng
- Phát thải CO₂ 430,8 Mt CO₂ 2024 hạng 16/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người 4,3 t CO₂ 2024 hạng 63/201
- Phát thải CO₂ bình quân đầu người từ năm 1850 3,67 t CO₂ 2024 hạng 96/212
- Phát thải CO₂ tích lũy 5,7 Gt CO₂ 2024 hạng 38/212
- Khí nhà kính bình quân đầu người 5,8 t CO₂e 2024 hạng 68/201
- Diện tích rừng 47,1 % diện tích đất 2024 hạng 64/208
- Căng thẳng nguồn nước 18 % 2022 hạng 70/176
- Đất canh tác 21,5 % diện tích đất 2024 hạng 52/205
- Năng lượng tái tạo 24,2 % tiêu thụ năng lượng cuối cùng 2021 hạng 94/210
- Điện tái tạo 43,6 % sản lượng điện 2024 hạng 76/193
- Điện hạt nhân 0,0 % sản lượng điện 2024 hạng 32/193
- Điện than 49,2 % sản lượng điện 2024 hạng 15/193
- Điện gió 4,1 % sản lượng điện 2024 hạng 53/193
- Điện mặt trời 10,6 % sản lượng điện 2024 hạng 39/193
- Cường độ carbon của điện 477 g CO₂e/kWh 2024 hạng 95/193
- Sản lượng điện bình quân đầu người 3.076 kWh 2024 hạng 85/190
- Ô nhiễm không khí PM2.5 24,8 µg/m³ 2023 hạng 62/199
Việt Nam trên các bản đồ Ominuvo khác
- Ngôn ngữ trên thế giới ENTiếng Việt · ngôn ngữ chính thứcNguồn: Unicode CLDR (Unicode License v3)
- Giá cả trên thế giới ENĐồng Việt Nam (VND)Nguồn: ISO 4217
- Bản đồ múi giờ ENUTC+7Nguồn: IANA tz database (public domain)
- Phích cắm và ổ cắm trên thế giới ENLoại A, C, F · 220 V · 50 Hz
- Món ăn quốc gia trên thế giới EN5 món ăn quốc gia
- Thực vật thế giới EN10 loài cây tiêu biểu
- Bản đồ nhà cung cấp VPN ENMáy chủ của 23 nhà cung cấp VPNNguồn: VPN Map (Ominuvo) (CC BY 4.0)